cốt cách

cốt cách

Một người có cốt cách đạo đức tốt luôn giúp đỡ người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng vẻ, tư thế, phong thái bên ngoài: "cốt cách" chỉ hình dáng, dáng điệu, cách đứng ngồi, tư thế của một người, thường mang hàm ý về sự trang trọng, thanh lịch hoặc đặc trưng.
    • Bản chất, tính cách, phẩm chất bên trong: "cốt cách" còn chỉ những nét đặc trưng, cốt lõi trong tính cách, phẩm chất của một người, thể hiện qua hành vi, lối sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Người phụ nữ ấy cốt cách thanh tao, nhẹ nhàng. (Dáng vẻ phong thái của ấy rất cao quý, duyên dáng.)
    • Cốt cách của một vị tướng sự oai nghiêm, chững chạc. (Dáng vẻ tư thế của một vị tướng phải toát lên sự uy nghi vững vàng.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Cốt cách của người Việt Nam sự hiếu khách kiên cường. (Bản chất phẩm chất cốt lõi của người Việt Nam tính hiếu khách lòng kiên cường.)
    • Anh ấy giữ được cốt cách của một người quân tử trong mọi hoàn cảnh. (Anh ấy duy trì được những phẩm chất đạo đức cao đẹp của một người quân tử gặp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt cách nghệ sĩ": phong thái bản chất đặc trưng của người làm nghệ thuật, thường sự tinh tế, bay bổng.

    • sống giản dị, ông vẫn giữ cốt cách nghệ sĩ trong từng cử chỉ. ( cuộc sống đơn sơ, ông vẫn toát lên phong thái bản chất của một người nghệ sĩ.)
  • "cốt cách dân tộc": những nét văn hóa, tinh thần đặc trưng của một dân tộc.

    • Giữ gìn cốt cách dân tộc trách nhiệm của mỗi người. (Bảo tồn những giá trị văn hóa tinh thần đặc trưng của dân tộc bổn phận của mỗi cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (danh từ): xương, phần cứng cáp bên trong; nghĩa bóng phần chính yếu, nền tảng.

    • Cốt truyện (phần chính của câu chuyện), cốt lõi (phần quan trọng nhất).
  • Cách (danh từ): phong cách, lề lối, phương thức.

    • Cách sống (lối sống), cách cư xử (phương thức ứng xử).
  • Phong cách (danh từ): cách thức, lối sống, phong thái đặc trưnggần nghĩa với "cốt cách" nhưng thiên về biểu hiện bề ngoài hơn.

    • Phong cách lãnh đạo của ông ấy rất hiện đại. (Cách thức lãnh đạo của ông ấy mang tính hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư chất: bản chất, phẩm chất vốn của con người.
  • Phẩm cách: phẩm chất đạo đức tạo nên giá trị con người.
  • Thần thái: dáng vẻ, khí chất toát ra từ bên trong.
Thành ngữ liên quan
  • Cốt cách thanh cao: phong thái bản chất cao quý, trong sáng, không tầm thường.
    • xuất thân nghèo khó, chị ấy vẫn giữ cốt cách thanh cao. ( hoàn cảnh khó khăn, chị ấy vẫn duy trì phong thái phẩm chất cao quý.)

Từ chứa "cốt cách"